Xem giá, tồn kho ở: TP. Hồ Chí Minh
Chọn tỉnh thành để xem đúng giá & khuyến mãi:
  • TP. HCM
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Vũng Tàu
  • Yên Bái
Kinh nghiệm hay & Khuyến mãi 1800.1061Tổng đài miễn phí

Máy lạnh

Cách đọc tên, giải mã ý nghĩa các kí tự trên máy lạnh Midea

Biên tập bởi NGUYEN NGUYEN MINH TAN Đăng 1 năm trước 740

Các ký tự trong tên của máy lạnh Midea nói riêng và các thiết bị điện tử của hãng khác nói chung đều có thể giúp bạn biết được model cũng như các thông số cơ bản của sản phẩm đó. Hãy cùng Điện Máy XANH đi tìm hiểu ý nghĩa chính xác tên gọi các dòng máy lạnh của Midea qua bài viết dưới đây nhé!

Điện Máy XANH xin lấy sản phẩm máy lạnh Midea Inverter 1 HP MSAFA-10CRDN8 làm ví dụ cho các bạn.

Cách đọc tên máy lạnh Midea

1Ký hiệu tên hãng sản xuất

Cách gọi tên máy lạnh Midea

Ký tự đầu tiên trong các sản phẩm máy lạnh Midea luôn là M - viết tắt tên của hãng.

2Ký hiệu kiểu dáng của máy lạnh

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Ký tự thứ 2 từ trái sang thể hiện kiểu dáng của máy lạnh. Các kiểu dáng máy lạnh Midea hiện có là:

Như vậy, ký hiệu S trên hình cho biết mẫu máy lạnh này thuộc kiểu máy lạnh treo tường.

3Ký hiệu dòng máy lạnh (series máy)

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Tiếp theo chúng ta có các ký tự AFA - đại diện cho dòng máy lạnh. Như trên hình thì đây là dòng máy lạnh Midea AFA (dòng cải tiến của AF) vừa được ra mắt vào năm nay 2020.

4Ký hiệu công suất máy

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Hai con số này thể hiện công suất của máy lạnh. Các con số được Midea dùng để ký hiệu công suất máy lạnh gồm có:

  • 10 tuơng đương 1 HP (10 nghìn Btu).
  • 13 tương đương 1.5 HP (13 nghìn Btu).
  • 18 tương đương 2 HP (18 nghìn  Btu).

Vậy, mẫu máy lạnh này tương đương công suất 10 nghìn Btu ~ 1 HP.

5Ký hiệu máy lạnh có tính năng sưởi ấm

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Ký tự C (Cooling) cho biết sản phẩm này là máy lạnh 1 chiều, chỉ làm lạnh. Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm) sẽ có ký tự là H (Heating).

6Ký hiệu máy có trang bị Remote

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Máy lạnh có trang bị Remote điều khiển sẽ có kí tự R trong tên gọi.

7Ký hiệu công nghệ động cơ của máy lạnh

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Tiếp theo, ký tự D cho biết máy lạnh có trang bị động cơ Inverter. Ngoài ra, trên các mẫu máy lạnh cao cấp của Midea có thể trang bị công nghệ Full Inverter với ký hiệu là chữ F, dòng tiêu chuẩn không Inverter sẽ không có ký hiệu D hoặc F trong tên.

8Ký hiệu loại gas máy sử dụng

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Cuối cùng, N8 là ký hiệu thể hiện gas R32 - loại gas mà máy lạnh này đang dùng. Các loại gas khác sẽ có ký hiệu là:

  • N1: Gas R410A
  • NX: Gas hỗn hợp

Như vậy, ý nghĩa của tên gọi MSAFA-10CRDN8 sẽ là:

Máy lạnh Midea - Kiểu máy treo tường - Dòng AFA - Công suất 1 HP - Máy lạnh 1 chiều - Có trang bị Remote - Có Inverter và sử dụng gas R32.

Cách đọc tên máy lạnh Midea

Trên đây là hướng dẫn chi tiết ý nghĩa các ký tự trong tên gọi máy lạnh Midea của Điện Máy XANH. Hy vọng thông qua bài viết này, bạn đã có thể tự tin nắm được thông tin của sản phẩm máy lạnh Midea chỉ qua gọi của chúng.

Bạn có làm được hướng dẫn này không?

Không

Cám ơn bạn đã phản hồi

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.