Xem giá, tồn kho ở: TP. Hồ Chí Minh
Chọn tỉnh thành để xem đúng giá & khuyến mãi:
  • TP. HCM
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Vũng Tàu
  • Yên Bái
Kinh nghiệm hay & Khuyến mãi 1800.1061Tổng đài miễn phí
Trang chủ Khuyến mãi Tin khuyến mãi
Tổng đài tư vấn: 1800.1061 - (028)39.486.789
Chia sẻ cho bạn bè

"Tết sẻ chia" 2021, mua hàng hoàn tiền đến 10 triệu, rinh hàng giá SỐC

Đăng lúc 09h50, 26/01/2021 8.962 lượt xem

Mừng năm mới ý nghĩa cùng chương trình "Tết sẻ chia" cùng Điện máy XANH, từ 11/01 - 10/02/2021, hàng loạt các sản phẩm Điện thoại, Máy tính bảngĐồng hồ thời trangĐồng hồ thông minh, Laptop, Gia dụng sẽ được ưu đãi hoàn tiền từ 100.000đ - 10 triệu. Điện máy XANH trích 10.000đ từ mỗi đơn hàng để trao 1.000 tấn gạo đến gia đình khó khăn. Mời bạn cùng xem chi tiết! 

Chương trình Tết sẻ chia

Mời bạn xem đầy đủ sản phẩm áp dụng tại trang: "Tết sẻ chia: Hoàn tiền tươi, trao thóc thật"Với mỗi đơn hàng, Điện máy XANH sẽ trích 10.000đ để trao 1.000 tấn gạo đến những gia đình khó khăn.

1. Thời gian áp dụng: Từ 11/01 - 10/02/2021

2. Nội dung chương trình

- Áp dụng tại các siêu thị Điện máy XANH trên toàn quốc.

Về giới hạn số lượng mua hàng:

- Điện thoại: 1 số điện thoại được mua tối đa 2 sản phẩm.

- Tivi, Tủ lạnh, Máy lạnh, Máy giặt, Loa : 1 số điện thoại được mua 3 sản phẩm/model.

- Laptop: 1 số điện thoại chỉ mua được 1 sản phẩm.

- Các sản phẩm còn lại 1 số điện thoại mua không giới hạn số lượng.

Lưu ý: Tùy sản phẩm, tùy chương trình mà sẽ được áp dụng kèm các khuyến mãi khác hoặc trả góp với các gói lãi suất đặc biệt (0%, 0.5%, 1.25%...).

Về thời gian giao hàng:

- Áp dụng đặt và nhận hàng từ ngày 11/01 - 10/02/2021 cho các sản phẩm: Điện thoại, Máy tính bảng. 

- Áp dụng đặt và nhận hàng từ ngày 11/01 - 10/02/2021 (chuyển hàng có tính phí), cho các sản phẩm: Tivi, Tủ lạnh, Máy lạnh, Máy giặt, Laptop, Điện gia dụng, Máy lọc nước, Loa, Dụng cụ nhà bếp, Phụ kiện, Đồng hồ thời trang, Đồng hồ thông minh.

Ưu đãi kèm theo:

Thanh toán qua JCB giảm ngay 600.000 đồng cho sản phẩm từ 6.000.000 đồng trở lên.

Áp dụng cho tất cả thẻ JCB được phát hành tại Việt Nam.

Không áp dụng trả góp qua thẻ tín dụng.

Chương trình chỉ áp dụng cho ngày thứ 7, chủ nhật bắt đầu từ ngày 05/12/2020 đến 31/01/2021 (chương trình có thể kết thúc sớm hơn dự kiến).

Mỗi chủ thẻ được 1 lần khuyến mãi /1 chu kỳ (số lần khuyến mãi không cộng gộp).

  • Chu kỳ 1: 05 - 15/12/2020
  • Chu kỳ 2: 16 - 31/12/2020
  • Chu kỳ 3: 01 - 16/01/2021
  • Chu kỳ 4: 17 - 31/01/2021

 

4. Danh sách địa điểm, thời gian trao tặng 1.000 tấn gạo 

STT Tỉnh /Thành Quận /Huyện Số lượng phần quà Tương đương số KG gạo Địa điểm trao Ngày trao tặng gạo
1 Hòa Bình Tân Lạc 250 5,000 Khu 3, Ngã Mãn Đức, Mường Khến, Tân Lạc, Hòa Bình (Ngã 3 Mãn Đức). 17/01/2021
2 Hòa Bình Đà Bắc 250 5,000 Tiểu khu Liên Phương, Đà Bắc, Đà Bắc, Hòa Bình 17/01/2021
3 Yên Bái Yên Thế 250 5,000 Số nhà 295 đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố số 3, Yên Thế, Lục Yên, Yên Bái 15/01/2021
4 Yên Bái Yên Thế 250 5,000 Số nhà 295 đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố số 3, Yên Thế, Lục Yên, Yên Bái 15/01/2021
5 Yên Bái Mù Cang Chải 600 12,000 Trung tâm UBND QL32, Lao Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái 20/01/2021
6 Điện Biên Huyện Tuần Giáo 534 10,680 Khối Tân Thủy, Tuần Giáo, Tuần Giáo, Điện Biên 16/01/2021
7 Điện Biên Huyện Mường Ảng 279 5,580 Tổ dân phố 7, Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên 16/01/2021
8 Điện Biên TP. Điện Biên Phủ 249 4,980 Đường Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 6, Tân Thanh, Điện Biên Phủ, Điện Biên 16/01/2021
9 Điện Biên Huyện Điện Biên Đông  268 5,360 Đường Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 6, Tân Thanh, Điện Biên Phủ, Điện Biên 16/01/2021
10 Điện Biên Huyện Mường Chà - Mường Nhé - Mường Lay 409 8,180 Hồng Ngài, Bắc Yên, Sơn La 16/01/2021
11 Sơn La Huyện Bắc Yên 323 6,460 Đường Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 6, Tân Thanh, Điện Biên Phủ, Điện Biên 16/01/2021
12 Sơn La Huyện Mai Sơn 353 7,060 UBND xã Phiêng Pằn, Mai Sơn 16/01/2021
13 Sơn La Huyện Thuận Châu 250 5,000 Tiểu Khu 6, Tông Lạnh, Thuận Châu, Sơn La 16/01/2021
14 Sơn La Huyện Mường La 300 6,000 UBND xã Chiềng Lao, Mường La, Sơn La 16/01/2021
15 Sơn La Huyện Phù Yên 308 6,160 QL37, Suối Bau, Phù Yên, Sơn La 16/01/2021
16 Sơn La Huyện Yên Châu 66 1,320 Tiểu khu 2, Yên Châu, Yên Châu, Sơn La 16/01/2021
17 Sơn La Huyện Sông Mã 241 4,820 Điểm trường Nà Nghịu, Sông Mã 16/01/2021
18 Thái Nguyên Võ Nhai 250 5,000 Số 183, phố Thái Long, Đình Cả, Võ Nhai, Thái Nguyên 16/01/2021
19 Thái Nguyên Định Hóa 279 5,580 Số 390 Hợp Thành, Chợ Chu, Định Hóa, Thái Nguyên 16/01/2021
20 Bắc Kạn Huyện Ba Bể 300 6,000 Thôn Khuổi Tăng, Cao Thượng, Ba Bể, Bắc Kạn 15/01/2021
21 Bắc Kạn Huyện Chợ Đồn 400 8,000 thôn bản bản Ó, Xuân Lạc , Chợ Đồn, Bắc Kan 16/01/2021
22 Cao Bằng Huyện Bảo Lâm 400 8,000 xóm Nà Bon, Mông Ân, Bảo Lâm, Cao Bằng 19/01/2021
23 Cao Bằng Huyện Nguyên Bình 441 8,820 Xóm Bình Đường, Phan Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng 20/01/2021
24 Cao Bằng Huyện Hà Quảng 300 6,000 Thượng Thôn, Hà Quảng, Cao Bằng 15/01/2021
25 Cao Bằng Huyện Hà Quảng 300 6,000 Điểm Trường Thị Xuân,, xóm Lũng Lừa, Đa thông, Hà Quảng, Cao Bằng 16/01/2021
26 Lào Cai Văn Bàn 250 5,000 UBND Dần Thàng 20/01/2021
27 Lào Cai Văn Bàn 250 5,000 UBND Nậm Chày 20/01/2021
28 Lào Cai Mường Khương 500 10,000 Trụ Sở UBND Xã La Pan Tẩn 20/01/2021
29 Lai Châu Sùng phài , Lai Châu 600 12,000 Trụ sở UBND Sùng Phài 20/01/2021
30 Lai Châu Tam Đường 500 10,000 UBND Nà Tăm 18/01/2021
31 Hà Giang Huyện Hoàng Su Phì 250 5,000 Tổ dân phố 4, Vinh Quang, Hoàng Su Phì, Hà Giang 16/01/2021
32 Hà Giang Huyện Xín Mần 250 5,000 Tổ 1, TT. Cốc Pài, H. Xín Mần, T. Hà Giang 16/01/2021
33 Hà Giang Huyện Quản Bạ 250 5,000 Số nhà 64-66, Tam Sơn, Quản Bạ, Hà Giang 16/01/2021
34 Hà Giang Huyện Mèo Vạc 250 5,000 Tổ 4, Mèo Vạc, Mèo Vạc, Hà Giang 16/01/2021
35 Hà Giang Huyện Đồng Văn 200 4,000 Xóm Thành Tâm, Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang, Việt Nam 16/01/2021
36 Hà Giang Huyện Đồng Văn 200 4,000 Số nhà 100, đường 3/2, tổ 2, Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang 16/01/2021
37 Tuyên Quang Huyện Chiêm Hóa 250 5,000 Tổ 11/9, Vĩnh Lộc, Chiêm Hóa, Tuyên Quang 16/01/2021
38 Tuyên Quang Huyện Na Hang 250 5,000 Tổ dân phố 4, Na Hang, Na Hang, Tuyên Quang 16/01/2021
39 Bắc Giang Sơn Động 250 5,000 Trụ Sở UBND Long Sơn, Sơn Động, Bắc Giang 21/01/2021
40 Bắc Giang Sơn Động 250 5,000 Trụ Sở UBND, Phúc Sơn, Sơn Động tỉnh Bắc Giang 18/01/2021
41 Bắc Giang Lục Nam 250 5,000 Trụ Sở UBND xã Lục Sơn , Lục Nam Bắc Giang 18/01/2021
42 Bắc Giang Lục Ngạn 250 5,000 Trụ sở UBND, Sa Lý, Lục Ngạn, Bắc Giang 22/01/2021
43 Bắc Giang Lục Ngạn 250 5,000 Trụ sở UBND Cấm Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang 23/01/2021
44 Lạng Sơn Văn Quan 250 5,000 Trụ sở UBND Tân Đoàn, Tân Đoàn, Văn Quan, Lạng Sơn 19/01/2021
45 Lạng Sơn Văn Quan 250 5,000 Trụ sở UBND Liên Hội, Văn Quan, Lạng Sơn 19/01/2021
46 Lạng Sơn Bình Gia 250 5,000 Trụ sở UBND Thiện Thuật, Bình Gia, Lạng Sơn 15/01/2021
47 Lạng Sơn Bắc Sơn 250 5,000 Trụ sở UBND Tân Lập, Bắc Sơn, Lạng Sơn 18/01/2021
48 Lạng Sơn Bắc Sơn 250 5,000 Trụ sở UBND Tân Hương, Bắc Sơn, Lạng Sơn 18/01/2021
49 Quảng Ninh Bình Liêu 250 5,000 Trụ sở UBND Bình Liêu, Quảng Ninh  19/01/2021
50 Quảng Ninh Bình Liêu 250 5,000 Trụ sở UBND Húc Động, Bình Liêu, Quảng Ninh 19/01/2021
51 Quảng Ninh Bình Liêu 250 5,000 Trụ sở UBND Đồng Văn, Bình Liêu, Quảng Ninh 20/01/2021
52 Thanh Hóa Thạch Thành 300 6,000 UBND Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa 21/01/2021
53 Thanh Hóa Thạch Thành 250 5,000 UBND Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa 19/01/2021
54 Thanh Hóa Vĩnh Lộc 150 3,000 UBND Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa 20/01/2021
55 Thanh Hóa Như Xuân 270 5,400 UBND Tân Phong, Tân Hiệp, Như Xuân, Thanh Hoá 21/01/2021
56 Thanh Hóa Thường Xuân 295 5,900 UBND Luận Khê, Thường Xuân, Thanh Hóa 20/01/2021
57 Thanh Hóa Ngọc Lặc 215 4,300 UBND Vân Am, Ngọc Lặc 15/01/2021
58 Thanh Hóa Cẩm Thủy 200 4,000 Thôn Vân Ngọc, Cẩm Long, Cẩm Thủy, Thanh Hóa 19/01/2021
59 Hà Tĩnh Hương Khê 250 5,000 UBND Hương Lâm, Hương Liên, Hà Tĩnh 18/01/2021
60 Hà Tĩnh Châu Phố 250 5,000 UBND Lâm Hợp, UBND Kỳ Thượng 20/01/2021
61 Hà Tĩnh Cẩm Xuyên 250 5,000 UBND Cẩm Mỹ , Cẩm Xuyên , Hà Tĩnh 22/01/2021
62 Nghệ An Quế Phong 250 5,000 Nhà Văn Hóa Cộng Đồng bản Na Niếng, Tri Lễ, Quế Phong, Nghệ An 19/01/2021
63 Nghệ An Quế Phong 250 5,000 UBND Nậm Giải,  Nậm Giải, Quế Phong, Nghệ An 20/01/2021
64 Nghệ An Quỳ Châu 250 5,000 Nhà văn hóa Châu Hoàn, Quỳ Châu, Nghệ An 21/01/2021
65 Nghệ An Quỳ Châu 300 6,000 Nhà văn hóa Châu phong, Quỳ Châu, Nghệ An 21/01/2021
66 Nam Định Xuân Hồng 338 6,760 Thửa đất số 200, tờ bản đồ số 7, Xuân Trường, Xuân Trường, Nam Định 19/01/2021
67 Ninh Bình Nho Quan 250 5,000 Đội 16, Thôn Liên Phương, Thạch Bình, Nho Quan, Ninh Bình 19/01/2021
68 Hà Nam TP. Phủ Lý 250 5,000 Khu TM4 - Quốc lộ 1A, Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam 19/01/2021
69 Bà Rịa Vũng Tàu Thị Xã Phú Mỹ 250 5,000 UBND Mỹ Xuân, Phú Mỹ, BRVT 21/01/2021
70 Bà Rịa Vũng Tàu Bình Châu 250 5,000 UBND Bình Châu, Xuyên Mộc 23/01/2021
71 Tây Ninh Dương Minh Châu 250 5,000 ấp Tân Định 2, Suối Đá, Dương Minh Châu, Tây Ninh 21/01/2021
72 Tây Ninh Bến Cầu 250 5,000 Nhà văn hóa cộng đồng Long Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh 22/01/2021
73 Bình Dương Phú Giáo 130 2,600 UBND Tam Lập, Phú Giáo, Bình Dương 19/01/2021
74 Bình Dương Phú Giáo 120 2,400 UBND An Bình, Phú Giáo, Bình Dương 20/01/2021
75 Tây Ninh Châu Thành 200 4,000 Uỷ Ban Nhân Dân, Biên Giới, Châu Thành, Tây Ninh 20/01/2021
76 Tây Ninh Tân Biên 300 6,000 Uỷ Ban Nhân Dân, Tân Phong, Tân Biên, Tây Ninh 22/01/2021
77 Đồng Nai Đinh Quán 500 10,000 UBND Định Quán QL20, Định Quán, Đồng Nai, 21/01/2021
78 Bình Dương Bàu Bàng 160 3,200 Ấp 3 Tân Hưng, Bàu Bàng, Bình Dương 20/01/2021
79 Bình Dương Bàu Bàng 90 1,800 UBND Trừ Văn Thố, Ql13, Bàu Bàng, Bình Dương 20/01/2021
80 Hà Nội Huyện Ba Vì 216 4,320 Thôn Liên Minh, Thụy An, Ba Vì, Hà Nội 18/01/2021
81 Hà Nội Huyện Gia Lâm 70 1,400 Thôn Phú Thụy, Phú Thị, Gia Lâm, Hà Nội 17/01/2021
82 Hà Nội Huyện Phúc Thọ 74 1,480 Cụm 5,  Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà Nội 18/01/2021
83 Hà Nội Huyện Quốc Oai 71 1,420 Phố Huyện, Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội 18/01/2021
84 Hà Nội Huyện Mỹ Đức 105 2,100 Xóm 3, thôn Hội Xá, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội 18/01/2021
85 Hà Nội Huyện Mỹ Đức 31 620 Xóm 6,  Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Nội 18/01/2021
86 Hà Nội Huyện Chương Mỹ 209 4,180 Số 34, tổ 2, khu Xuân Hà, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
87 Hà Nội Huyện Chương Mỹ 135 2,700 Thôn Nam Sơn, Nam Phương Tiến, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
88 Hà Nội Huyện Chương Mỹ 47 940 Đội 7, Thôn 2, Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
89 Hà Nội Huyện Chương Mỹ 92 1,840 Thôn Quyết Tiến, Hữu Văn, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
90 Hà Nội Huyện Chương Mỹ 149 2,980 Số 57, đường xóm chợ, Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
91 Hà Nội Huyện Mỹ Đức 200 4,000 Số 115 - 117 đường Đại Nghĩa, Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội 18/01/2021
92 Hà Nội Quận Bắc Từ Liêm 16 320 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố Hoàng 14, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội 17/01/2021
93 Hà Nội Chương Mỹ 117 2,340 Quốc lộ 6, Trường Yên, Chương Mỹ, Hà Nội 18/01/2021
94 Hà Nội Huyện Sóc Sơn 300 6,000 Ô số 1-2-3, Khu A, Lô II-7, Khu đô thị mới, Sóc Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội 18/01/2021
95 Hồ Chí Minh Hóc Môn 300 6,000 70/2 QL 22 ấp Hưng Lân, Bà Điểm, Hồ Chí Minh 18/01/2021
96 Hồ Chí Minh Quận 8 50 1,000 Đường Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Hồ Chí Minh 18/01/2021
97 Hồ Chí Minh Bình Tân 300 6,000 953 Tỉnh Lộ 10, Khu Phố 8, Tân Tạo, Bình Tân, Hồ Chí Minh 18/01/2021
98 Hồ Chí Minh Củ Chi 400 8,000 874 – 874A, Quốc Lộ 22, KP 8, Củ Chi, Củ Chi, Hồ Chí Minh 18/01/2021
99 Hồ Chí Minh Tân Phú 300 6,000 75 Tô Hiệu, Hiệp Tân, Tân Phú 18/01/2021
100 Hồ Chí Minh Thủ Đức 250 5,000 1363A-1363B Tỉnh Lộ 43, Bình Chiểu, Thủ Đức, HCM 18/01/2021
101 Hồ Chí Minh Bình Chánh 400 8,000 B5/19N Trần Đại Nghĩa, Ấp 2, Tân Kiên, Bình Chánh, Hồ Chí Minh 18/01/2021
102 Hồ Chí Minh Quận 6 300 6,000 416 Hậu Giang, P.12, Q.06, Hồ Chí Minh 18/01/2021
103 Hồ Chí Minh Gò Vấp 400 8,000 33 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh 20/01/2021
104 Hồ Chí Minh Quận 12 300 6,000 01 Bis Tô Ký, Tân Chánh Hiệp, Q.12, Hồ Chí Minh 18/01/2021
105 Khánh Hòa Diên khánh 300 6,000 UBND Diên Xuân, Diên Khánh, Khánh Hoà 20/01/2021
106 Khánh Hòa Diên khánh 300 6,000 UBND Diên Tân, Diên Khánh, Khánh Hoà 21/01/2021
107 Bình Thuận Tánh Linh 350 7,000 UBND Măng Tố, Tánh Linh, Bình Thuận 21/01/2021
108 Bình Thuận Đức Linh 300 6,000 UBND Đức Tài, Đức Linh, Bình Thuận 21/01/2021
109 Bình Thuận Hàm Thuận Bắc 250 5,000 UBND Đông Giang, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận 19/01/2021
110 Ninh Thuận Ninh Phước 250 5,000 117 QL 1A, Khu Phố 5 , Phước Dân, Ninh Phước, Ninh Thuận 20/01/2021
111 Ninh Thuận Ninh Sơn 250 5,000 Quốc lộ 27, Thôn Hạnh Trí 1, Quảng Sơn,  Ninh Sơn, Ninh Thuận 19/01/2021
112 Phú Yên Tây Hoà 250 5,000 UBND Hoà Phú, Tây Hoà, Phú Yên 20/01/2021
113 Phú Yên Sơn Hoà 250 5,000 UBND Suối Trai, Sơn Hoà, Phú Yên 18/01/2021
114 Phú Yên Đồng Xuân 250 5,000 UBND Xuân Quang 1, Đồng Xuân, Phú yên 21/01/2021
115 Phú Yên Đồng Xuân 250 5,000 UBND Xuân Quang 3, Đồng Xuân, Phú yên 21/01/2021
116 Trà Vinh Duyên Hải 300 6,000 ĐMX Đôn Châu - La Bang Chợ Đôn Xuân, Duyên Hải 18/01/2021
117 Trà Vinh Trà Cú 300 6,000 ĐMX Phước Hưng, ấp Chợ Dưới, Trà Cú 15/01/2021
118 Trà Vinh Châu Thành 200 4,000 Song Lộc, Châu Thành, Trà Vinh 20/01/2021
119 Trà Vinh Cầu Ngang 200 4,000 ĐMX Vinh Kim, Cầu Ngang, Trà Vinh 20/01/2021
120 Bến Tre Giồng Trôm 200 4,000 Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre 15/01/2021
121 Bến Tre Ba Tri 300 6,000 Ấp Phú Thạnh, Ba Tri, Bến Tre 18/01/2021
122 Vĩnh Long Tam Bình 250 5,000 UBND xã Loan Mỹ 18/01/2021
123 Vĩnh Long Trà Ôn 250 5,000 UBND xã Trà Côn 20/01/2021
124 Long An Tân Trụ 250 5,000 ĐMX TÂN TRỤ 20/01/2021
125 Tiền Giang Cái Bè 80 1,600 ĐMX Cái Bè, Tiền Giang 20/01/2021
126 Tiền Giang Cai Lậy 80 1,600 ĐMX CAI LẬY - Số 2/9, Quốc Lộ 1A, Phường 4, Cai Lậy, Tiền Giang 20/01/2021
127 Tiền Giang Châu Thành 200 4,000 ĐMX Đông Hòa, Châu Thành, Tiền Giang 18/01/2021
128 Tiền Giang Gò Công 140 2,800 Xã Phú Đông, Phú Tân 20/01/2021
129 Đồng Tháp Hồng Ngự 200 4,000 ĐMX Thường Thới Tiền, Hồng Ngự, Đồng Tháp 20/01/2021
130 Đồng Tháp Thanh Bình 150 3,000 ĐMX Tân Phong,  Tân Huề, Thanh Bình 19/01/2021
131 Đồng Tháp Tam Nông 150 3,000 UBND Hòa Bình, Tam Nông, Đồng Tháp 20/01/2021
132 Đồng Tháp Lấp Vò 250 5,000 Ấp An Lợi B, Lấp Vò, Đồng Tháp 18/01/2021
133 Long An Đức Hòa 150 3,000 Điện Máy Xanh Hậu Nghĩa Số 372, Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An 19/01/2021
134 Long An Đức Hòa 100 2,000 Điện Máy Xanh Mỹ Hạnh Nam 2 Ấp Mới 2, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa, Long An 20/01/2021
135 Bến Tre Thạnh Phú 160 3,200 Điện máy XANH Ấp Thạnh Hòa A, Thạnh Phú, Bến Tre 18/01/2021
136 Bến Tre Chợ Lách 170 3,400 124 Ấp Phước Khánh, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre 19/01/2021
137 Bến Tre Mỏ Cày Bắc 170 3,400 Điện máy XANH Số 71/7B, Chợ Lách, Bến Tre 20/01/2021
138 Kiên Giang Gò Quao 250 5,000 72 3 Tháng 2, Khu Phố Vĩnh Hiệp, Gò Quao, Kiên Giang 25/01/2021
139 Cà Mau Đầm Dơi 250 5,000 Đường Thái Thanh Hoà, khóm 4, Đầm Dơi, Đầm Dơi, Cà Mau 19/01/2021
140 Cà Mau Trần Văn Thời 250 5,000 Thửa số 19-20, tờ bản đồ 41, khóm 7, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Cà Mau 21/01/2021
141 Bạc Liêu Hoà Bình 250 5,000 Ấp Thị Trấn B, Hòa Bình, Hòa Bình, Bạc Liêu 15/01/2021
142 Kiên Giang Hòn Đất 250 5,000 2396-ĐMX_KGI_HDA-537 Quốc Lộ 80 ( Vàm Rầy ) 22/01/2021
143 Kiên Giang Giang Thành 250 5,000 Thửa đất số 47, Cống Cả, Vĩnh Điều, Giang Thành 25/01/2021
144 Sóc Trăng Châu Thành 250 5,000 Ấp Phước Lợi, Phú Tân, Châu Thành, Sóc Trăng 24/01/2021
145 Sóc Trăng Mỹ Xuyên 250 5,000 Ấp khu 1, Thạnh Phú,  Mỹ Xuyên, Sóc Trăng 16/01/2027
147 Sóc Trăng KÊ SÁCH 750 15,000 Ấp An Thành, Kế Sách, Kế Sách, Sóc Trăng 22/01/2021
148 Hậu Giang Phụng Hiệp 250 5,000 Thửa đất số 1907, tờ bản đồ 04 ấp Mỹ Quới,  Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang 18/01/2021
149 Hậu Giang Châu Thành 250 5,000 Đường Hùng Vương, ấp Thị Trấn, Ngã Sáu, Châu Thành, Hậu Giang 20/01/2021
150 Sóc Trăng Vĩnh Châu 500 10,000 Khóm 2, P.01, Vĩnh Châu, Sóc Trăng 22/01/2021
152 An Giang Tri Tôn 250 5,000 Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 17, Cô Tô, Tri Tôn, An Giang 16/01/2021
153 An Giang Tri Tôn 250 5,000 Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 17, Cô Tô, Tri Tôn, An Giang 16/01/2021
154 An Giang Tri Tôn 250 5,000 Thửa số 18-19, tờ bản đồ số 9, Tri Tôn, Tri Tôn, An Giang 15/01/2021
155 An Giang Tri Tôn 250 5,000 Thửa số 18-19, tờ bản đồ số 9, Tri Tôn, Tri Tôn,  An Giang 15/01/2021
156 An Giang Tịnh Biên 250 5,000 Ấp An Hòa, An Hảo, Tịnh Biên, An Giang 17/01/2021
157 An Giang Tịnh Biên 250 5,000 Khóm 1, Chi Lăng, Tịnh Biên, An Giang 24/01/2021
158 An Giang Tịnh Biên 250 5,000 Khóm 1, Chi Lăng, Tịnh Biên, An Giang 24/01/2021
159 An Giang An Phú 250 5,000 Ấp Tân Khánh, Long Bình, An Phú, An Giang 16/01/2021
160 An Giang An Phú 250 5,000 Số 1572, QL. 91C,  Đồng Ky, Quốc Thái, An Phú, T. An Giang 17/01/2021
161 An Giang An Phú 250 5,000 Số 327, 329, 331 Bạch Đằng, An Thịnh, An Phú, An Phú, An Giang 18/01/2021
162 Kiên Giang An Biên 250 5,000 250 QL 63, Tổ 8, Ấp 7 Chợ, An Biên, Kiên Giang 16/01/2021
163 Kiên Giang An Minh 250 5,000 Thửa 427, tờ bản đồ 01, Ấp Thạnh An, Đông Thạnh,  An Minh, Kiên Giang 25/01/2021
164 Bạc Liêu Vĩnh Lợi 250 5,000 Số 37, Trần Huỳnh, P.7, Bạc Liêu, Bạc Liêu 14/01/2021
166 Kon Tum Huyện Đắk Hà 250 5,000 Điên máy xanh 296 Hùng Vương, Đắk Hà, Kon Tum Đang cập nhật
167 Kon Tum TP. Kon Tum 250 5,000 Đường ĐT 671, Ia Chim, Kon Tum, Kon Tum. Đang cập nhật
168 Bình Phước Huyện Bù Đăng 250 5,000 Đường ĐT 760, Bom Bo, Bù Đăng, Bình Phước Đang cập nhật
169 Gia Lai Huyện Đăk Đoa 250 5,000 Điện Máy Xanh Biển Hồ - 01 Tôn Đức Thắng Đang cập nhật
170 Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 250 5,000 811 813 Hùng Vương, Plei Kan, Ngọc Hồi, Kon Tum. Đang cập nhật
171 Kon Tum Huyện Kon Plông 250 5,000 Đường Võ Nguyên Giáp, Măng đen, KonPLong (ĐMX Măng Đen) Đang cập nhật
172 Bình Phước Huyện Lộc Ninh 250 5,000 Quốc lộ 13, ấp Hiệp Tâm A, Lộc Hiệp, Lộc Ninh, Bình Phước Đang cập nhật
173 Gia Lai Huyện KBang 250 5,000   Đang cập nhật
174 Gia Lai Huyện Kông Chro 250 5,000 Đăk Song, Kông Chro, Gia Lai Đang cập nhật
175 Gia Lai Huyện Kông Chro 250 5,000 Điện Máy Xanh - 359 Quang Trung - An Khê Đang cập nhật
176 Bình Phước Huyện Bù Gia Mập 250 5,000 số 170 đường ĐT741, đội 3, Đăk Lim, Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước Đang cập nhật
177 Bình Phước Huyện Bù Đốp 250 5,000 78 Nguyễn Huệ, Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước  Đang cập nhật
178 Lâm Đồng Huyện Cát Tiên 250 5,000 Khu 06,  Cát Tiên, Cát Tiên, Lâm Đồng Đang cập nhật
179 Lâm Đồng Huyện Đạ Tẻh 250 5,000 Kiot Số 8-9-10 Nguyễn Đình Chiểu, Đạ Tẻh,  Đạ Tẻh, Lâm Đồng (Ngay vòng xoay chợ Đạ Tẻh) Đang cập nhật
180 Gia Lai TX. Ayun Pa 250 5,000 Ea Sol,  Ayun Pa, Đắk Lắk

Đang cập nhật

181 Đắk Lắk Huyện Ea Kar 250 5,000 Ủy Ban ND Cư ELang, Huyện Ea Kar 15/01/2021
182 Đắk Lắk Huyện Krông Pắc 250 5,000 Quốc lộ 26, Phước An,  Krông Pắk, Đắk Lắk 18/01/2021
183 Đắk Lắk   250 5,000 Ủy Ban Xã Ea Trang 21/01/2021
184 Lâm Đồng Huyện Đức Trọng 250 5,000 Đương ĐT724, Thôn Tân Trung, Tân Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng Đang cập nhật 
185 Lâm Đồng TP. Đà Lạt 250 5,000 Số 162/3, Đường Quốc Lộ 20, Thôn Xuân Trường 1, Xuân Trường, Đà Lạt, Lâm Đồng Đang cập nhật 
186 Đắk Nông Huyện Cư Jút 250 5,000 Thôn Trung Tâm, Nam Dong, Cư Jút, Đắk Nông 20/01/2021
187 Đắk Nông Huyện Đăk RLấp 250 5,000 Quốc lộ 14, Thôn 05, Quảng Tín,  Đắk R’Lấp, Đắk Nông 20/01/2021
188 Đắk Nông Huyện Đắk Song 250 5,000 Thôn 2, Nâm N Jang, Đắk Song, Đắk Nông 20/01/2021
189 Đắk Nông Huyện Krông Nô 250 5,000 Tổ 01, Đắk Mâm, Krông Nô, Đắk Nông 20/01/2021
190 Đắk Nông Huyện Tuy Đức 250 5,000 Thôn 3, Đắk Búk So, Tuy Đức, Đắk Nông 20/01/2021
191 Thừa Thiên Huế Huyện Nam Đông 250 5,000 81 Khe Tre, Tổ dân phố 1, Khe Tre, Nam Đông, Thừa Thiên Huế. 14/01/2021
192 Thừa Thiên Huế Huyện A Lưới 250 5,000 222 Đường Hồ Chí Minh Tổ dân phố 5,  A Lưới, Thừa Thiên Huế 14/01/2021
193 Bình Định Huyện An Lão 250 5,000 Thôn Xuân Phong, An Hòa, An Lão, Bình Định 14/01/2021
194 Quảng Ngãi Huyện Sơn Hà 250 5,000 Tổ Dân Phố Gò Dép, Di Lăng, Sơn Hà, Quãng Ngãi (Cạnh bến xe buýt Di Lăng) 14/01/2021
195 Quảng Nam Huyện Nam Giang 250 5,000 Tổ 10, Thôn Dung, Thạnh Mỷ, Nam Giang, Quảng Nam 14/01/2021
196 Quảng Nam Huyện Bắc Trà My 250 5,000 Đường Tỉnh 616, khối 2, Trà My, Bắc Trà My, Quảng Nam. 14/01/2021
197 Quảng Bình Huyện Lệ Thủy 250 5,000 27 Nguyễn Tất Thành, Kiến Giang,  Lệ Thủy, Quảng Bình 13/01/2021
198 Quảng Bình Huyện Quảng Trạch 250 5,000 424 Quang Trung, Ba Đồn , Quảng Trạch, Quảng Bình 14/01/2021
199 Bình Định Huyện Vân Canh 250 5,000 Làng Hiệp Hội, Vân Canh, Vân Canh, Bình Định 14/01/2021
200 Quảng Trị Huyện Hướng Hóa 250 5,000 67 Lê Duẩn, Khe Sanh, Hướng Hoá, Quảng Trị 14/01/2021
201 Quảng Trị Huyện Hướng Hóa 250 5,000 67 Lê Duẩn, Khe Sanh, Hướng Hoá, Quảng Trị 14/01/2021

5. Mời bạn xem một số sản phẩm được áp dụng: 

- Tivi :

- Điện thoại:

- Máy tính bảng:

- Laptop:

- Đồng hồ thời trang:

- Đồng hồ thông minh:

- Gia dụng:

Trên đây là thông tin về chương trình "Tết sẻ chia" đến từ Điện máy XANH. Nếu có thắc mắc về chương trình vui lòng gọi vào tổng đài miễn phí 18001061 để được giải đáp !

Chia sẻ cho bạn bè

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.